喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
嫻 (nhàn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
嫻
U+5AFB
15 nét
Hán
Bộ:
女
Giản:
娴
nhàn
切
Nghĩa
nhàn
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhàn (được tập luyện kĩ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Được tập luyện kĩ: Cung mã nhàn thục
2.
(Đàn bà) có dáng quý phái: Nhàn nhã
Etymology: xián
Nôm Foundation
thanh nhã, tinh tế; khéo léo, có kỹ năng
Từ ghép
1
嫻雅
nhàn nhã