Nghĩa
cấu
Từ điển phổ thông
1.
kết hôn
2.
giảng hoà
3.
hợp lại
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Giảng hòa, nghị hòa. ◇Sử Kí 史記: “Tần kí giải Hàm Đan vi, nhi Triệu Vương nhập triều, sử Triệu Hác ước sự ư Tần, cát lục huyện nhi cấu” 秦既解邯鄲圍, 而趙王入朝, 使趙郝約事於秦, 割六縣而媾 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Sau khi Tần đã giải vây Hàm Đan, Triệu Vương cho người vào chầu nước Tần, sai Triệu Hác đi sứ ở Tần, cắt sáu huyện để giảng hòa.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lại kết dâu gia. Như cựu hôn cấu nghĩa là hai đời cấu kết dâu gia hoà hiếu với nhau, nên hai nước giảng hoà cũng gọi là cấu.
2.
Hợp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hoà hợp — Hợp lại. Chẳng hạn Giao cấu ( trai gái hợp lại ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giao cấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cưới: Hôn cấu
2.
Nam nữ giao tình: Giao cấu
3.
Thoả thuận: Cấu hoà
Etymology: gòu
Nôm Foundation
Kết hôn; thân thiện.
Từ ghép2
cấu hoà•giao cấu