Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có bầu: mang thai: Không chồng mà chửa mới ngoan (câu giễu)
2.
(Lúa) còn ngậm đòng đòng: Lúa chửa
Etymology: (nữ ½ chử)(nhục ½ chử; chử)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
có chửa
Từ ghép2
có chửa•chửa hoang
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (nữ ½ chử)(nhục ½ chử; chử)