Nghĩa
Từ điển phổ thông
oai, uy
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Uy”.
Từ điển Thiều Chửu
Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tôn nghiêm, đáng nể sợ — Vẻ bề ngoài khiến người khác phải nể sợ. Đoạn trường tân thanh : » Vội vàng xuống lệnh ra uy « — Sức mạnh — Vang động khắp nơi.
Bảng Tra Chữ Nôm
ra oai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Uy nê tư (Venice); Uy sĩ kị (Whisky)
2.
Dùng sức mạnh: Uy bức lợi dụ (lúc doạ lúc dỗ); Uy hiếp (đè nén kẻ yếu)
3.
Oai: Uy trấn tứ phương; Uy phong tảo (quét) địa (mất mặt); Thị uy; Tác uy tác phúc (lộng hành)
Etymology: wēi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thế mạnh, khiến kẻ khác khiếp phục.
Etymology: A1: 威 uy
Nôm Foundation
phô trương, quyền lực; mạnh mẽ; thống trị
Ví dụ
Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi. Khướu hót chim khôn phải ở lồng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43b
Từ ghép38
uy đức•oai vệ•uy nghiêm•quân uy•uy linh•uy danh•thị uy•uy tôn mệnh tiện•oai nghi•uy bức•quyền uy•uy phúc tự kỷ•ra oai•uy ni tư•uy nghi•uy chấn thiên hạ•uy mãnh•oai phong•uy liệt•uy phục•uy vọng•uy lực•uy quyền•uy hiếp•dương uy•na uy•na uy•Na Uy•hạch uy•quốc uy