Nghĩa
Từ điển phổ thông
hại, trở ngại, ngăn trở
Từ điển trích dẫn
3.
§ Có khi đọc là “phướng”.
Từ điển Thiều Chửu
Hại, ngại, có khi đọc là phướng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngăn trở. Gây trở ngại — Làm hại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phòng (thiệt hại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Phương (fang)
2.
Dáng khoẻ mạnh tươi tốt: Phương phi
3.
Sự thiệt hại: Bất phương (chẳng hại gì!); Thí thí hựu hà phương (cứ thử có hại gì?)
4.
Xem Phương (fáng)
5.
Gây ra thế kẹt: Phương ngại giao thông; Phương hại (làm hại); Vô phương; Bất phương (chẳng hệ gì)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tổn hại. Trở ngại.
Etymology: A1: 妨 phương
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
can thiệp, cản trở, ngăn chặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phương phi, phương hại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gây trở ngại: Phòng hại (gây điều bất trắc); Phòng hại giao thông
2.
Cụm từ: Phòng phong (dược thảo trị cảm: siler divaricatum)
3.
Xem Phòng (fang)
4.
Xem Phòng (fáng)
5.
Còn âm là Phường
6.
Thiệt hại: Thí thí hựu hà phòng (cứ thử hại gì đâu)
Etymology: fáng
Ví dụ
Lợi tham hết lấy nhiều thì cạnh. Nghĩa phải đem cho ắt chẳng phương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43b
Dân phàm chẳng biết đế vương. Thế đầu [gọt tóc] học đạo chẳng phương thân mình.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 14a
Từ ghép5
phương ngại•phương ngại•phương hại•bất phương•đãn thuế vô phương