Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đẹp mĩ miều
2.
quái lạ
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Quái lạ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài ma quái hại người — Quái gỡ lạ lùng — Độc ác hại người — Chỉ thứ sắc hại người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có sức mê hoặc: Yêu nhiêu (cổ văn - đẹp mê hồn); Yêu diệm; Yêu dã (làm dáng quyến rũ)
2.
Gian dối: Yêu thuật
3.
Ma quái: Yêu tinh
Etymology: yāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tình cảm tha thiết giữa trai và gái.
2.
Ma quái.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yêu tinh, yêu thuật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đi trước Ọt* hay là Uột* tả dạng dễ đau yếu: Sống èo ọt
Etymology: Hv yêu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ẻo lả
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ẽo ợt
Nôm Foundation
kỳ lạ, kỳ quái, siêu nhiên
Ví dụ
Từ ghép31
yêu ma quỷ quái•yêu phong•yêu nhiêu•yêu kiều•yêu ngôn•yêu huyễn•yêu tà•yêu nghiệt•yêu vật•yêu dã•yêu nhân•yêu nghiệt•yêu diễm•yêu quái•yêu thuật•yêu tinh•yêu ma•yêu quỷ•yêu thư•yêu ngữ•yêu tai•yêu cơ•yêu tinh•yêu đạo•yêu phong•yêu diễm•yêu ngôn hoặc chúng•yêu tường•yêu nhiêu•yêu mị