Nghĩa
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Vai ông già (trong tuồng Tàu).
Từ điển Thiều Chửu
4.
Ðóng vai đàn ông (trong tuồng Tàu).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngoài. Ở ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: » Quá niên trạc ngoại tứ tuần, mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao « — Bên ngoài — Họ hàng về bên mẹ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuộc nước ngoài: Ngoại nhân
2.
Họ đàng mẹ: Ngoại công (ông ngoại); Ngoại tôn (cháu ngoại)
3.
Không có họ hàng: Ngoại khách; Ngoại tân; Ngoại kiều; Kiến ngoại (coi như người dưng)
4.
Ngoài ra: Thử ngoại
5.
Không được chính thức công nhận: Ngoại truyện
6.
Bên ngoài: Song ngoại (ngoài cửa sổ)
7.
Ở phía ngoài: Ngoại biểu (dáng bên ngoài); Ngoại gian: Ngoại thất (buồng bên ngoài)
8.
Còn nữa chưa kể hết: Ngoại nhân
Etymology: wài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vượt ra khỏi một phạm vi nào đó.
2.
Bà con thuộc họ bên mẹ hay bên vợ (trái với nội).
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
Đóng vai đàn ông (trong tuồng Tàu).
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bà ngoại
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngắc ngoải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Nguầy*
Etymology: Hv ngoại
Nôm Foundation
ra ngoài, bên ngoài; nước ngoài
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ngọ nguậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn số chưa kể: Ngoài ra
2.
Quá số đã kể: Ngoài tám mươi tuổi
3.
Đối với Trong* : Bên ngoài cười nụ; Như gió thoảng ngoài
Etymology: Hv ngoại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Không ẩn bên trong, mà ở bề mặt của sự vật.
2.
Ở vị trí khác xa hơn, không ở bên trong một phạm vi định trước (trái với trong).
Etymology: A2: 外 ngoại
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bên ngoài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quay đầu nhìn: Ngoái cổ lại xem
2.
Từ đi sau Năm* để gọi năm vừa qua: Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông
Etymology: (Hv ngoại)(thủ ngoại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay nhìn lại. Năm ngoái: năm vừa qua đi.
Etymology: C2: 外 ngoại
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
năm ngoái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngó ngoáy: động đậy theo kiểu chọc xoáy.
Etymology: C2: 外 ngoáy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khe nhỏ có nước chảy.
Etymology: C2: 外 ngoại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đặt phần mông lên vật kê để đỡ thân mình, cho hai chân tự do (trái với đứng).
Etymology: C1: 外 ngoại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xoay tròn. Xoay trở lại.
Etymology: C2: 外 ngoại
Ví dụ
Chưng em gái họ giềng hàng bên ngoại ngươi Trần Khát Chân vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 26a
Hằng gặp ông trong thôn, trẻ ngoài nội, bèn hơn hớn vậy nói việc dâu gai.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 15b
Vài tiếng dế nguyệt lay trước ốc. Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 17a
Đì đẹt ngoài sân tràng pháo chuột. Xun xoăn trên vách bức tranh gà.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15a
Khá than tuổi già ngoài chín mươi.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
Chim khỏi lồng nên được (đắc) thú. Cây ngoài chậu mới tươi màu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58a
Chống cùng thái thú [Tô Định] kể ngoài ba năm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 30b
Ang nạ đi lại gặp tiệc, người ngồi ăn uống.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36a
Lai láng lòng thơ ngâm chửa đủ. Ngồi nương tuyền ngọc [một thứ ngọc đẹp] triện còn hương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 73a
Từ ghép153
ngoại ô•ngoại diện•ngoại lai•ngoài ra•ngoại quan•đối ngoại•ngoại sử•ngoại vụ•ngoại khoa•ngoại phiên•ngoại tư•ngoại kiều•ngoại đường•ngoài rìa•ngoại xá•ngoại nhiệm•ngoại thị•ngoại quan•bà ngoại•ngoại hoá•ngoại thân•ngoại nhân•ngoại hiệu•ngoại giáo•ngoại tổ mẫu•ngoại truyền•ngoại quốc•ngoại hối•ngoại mạo•ngoại hành