Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
buổi chiều, buổi tối
2.
bóng tối
Từ điển trích dẫn
5.
(Tính) Vẹo, tà vạy.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Buổi tối.
2.
Ðêm.
3.
Tiếp kiến ban đêm.
4.
Vẹo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buổi chiều — Ban đêm — Tên một bộ chữ Trung Hoa tức bộ Tịch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lúc mặt trời lặn: Tịch dương
Etymology: xī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chiều tối, đêm xuống. Trỏ lúc cuối đời.
Etymology: A1: 夕 tịch
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đêm trừ tịch
Nôm Foundation
buổi tối, đêm, hoàng hôn; nghiêng
Ví dụ
Từ ghép24
trừ tịch•tịch thị•thất tịch•tịch dương tây hạ•tịch dương•tiền tịch•cát tịch•triêu tịch tướng xử•triêu tịch•nguyệt tịch•nhất tịch sác kinh•đán tịch•triêu quá tịch cải•triêu lệnh tịch cải•triêu văn tịch cải•triêu ung tịch sôn•triêu càn tịch thích•triêu bất bảo tịch•triêu bất lự tịch•phỉ y triêu tịch•mệnh tại đán tịch•chỉ tranh triêu tịch•nguy tại đán tịch•nhất triêu nhất tịch