Nghĩa
khoáng
Từ điển phổ thông
cái huyệt chôn người chết
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Cánh đồng, chỗ đất rộng khoảng khoát ở ngoài thành.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nấm mồ — Cánh đồng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoáng (mộ huyệt lộ thiên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mộ huyệt lộ thiên
2.
Cảnh đồng không mông quạnh: Khoáng dã
Etymology: kuàng
Từ điển Trần Văn Chánh
Đồng áng.
Nôm Foundation
Mộ, mả; đồng nội, nơi hoang vu.
khoảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quãng không gian: Khoảng cách; Khoảng trời đất; Khoảng trống
Etymology: khoáng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoảng cách; khoảng không
khoảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hưởng một mình: Đánh khoảnh
Etymology: (Hv khoảnh) (Nôm khoảng* )
quãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quãng đường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lúc; hồi: Quãng trưa (khoáng: thổ quảng)
2.
Một khoảnh, một khúc: Quãng không; Giữa quãng
Etymology: (Hv quảng); (nhật quảng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoảng rộng, dặm đường.
Etymology: F2: thổ 土⿰廣 quảng
rộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cởi mở, lan tỏa. Khả năng bao quát lớn.
2.
Có diện tích hoặc không gian lớn.
Etymology: E2: thổ 土⿰廣 quảng
Ví dụ
quãng
Dắt qua một quãng hàn san. Chênh chênh nguyệt đã gác ngàn non mai.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4b
Từ ghép5
quãng tám•ngắt quãng•cách quãng•đứt quãng•sinh khoáng