Nghĩa
Từ điển phổ thông
đàn cúng tế
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Cơ sở, nền móng.
5.
(Động) Dựng đàn để cúng tế.
Từ điển Thiều Chửu
Cái đàn. Chọn chỗ đất bằng phẳng đắp đất để cúng tế gọi là đàn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ đất đắp cho cao lên — Chỗ để đứng nói chuyện ( chẳng hạn Diễn đàn ) hoặc tế lễ ( Lễ đàn ).
Bảng Tra Chữ Nôm
đườn đưỡn; nằm đườn ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nền cao: Diễn đàn; Giảng đàn; Hoa đàn (luống hoa đắp cao)
2.
Mấy cụm từ: Đàn đàn quán quán (hộp) (nồi niêu chảo; dụng cụ cá nhân); Đàn việt (kẻ hay công đức cho chùa; kẻ viếng chùa)
3.
Nền thờ: Nam giao đàn (nơi vua tế trời); Thiên đàn, Nhật đàn (ở Bắc Kinh)
4.
Lọ sành: Đàn tử; Tửu đàn
Etymology: tán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tả dáng lười: Nằm đườn suốt ngày
2.
Có dáng buồn và suy tư: Thở dài đườn đượt
Etymology: (Hv đàn)(trường đan)
Nôm Foundation
bàn thờ; đấu trường, phòng thi
Từ ghép11
đăng đàn•đàn tràng•diễn đàn•đàn tràng•pháp đàn•chính đàn•phượng đàn•trai đàn•tĩnh đàn•tế đàn•văn đàn