Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái ụ đất
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Dụng ngữ trong bói toán, chỉ thế đất nhô cao.
Từ điển Thiều Chửu
Cái ụ đất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gò đất lớn. Cái đồi.
Bảng Tra Chữ Nôm
chon von; chon chót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hấp tấp hớt hải (đi tìm): Đôn đáo
2.
Chỗ u lên: Thổ đôn; Thụ đôn (gốc cây cụt); Kiều đôn (vì cầu); Thái đôn tử (thớt)
3.
Tôn lên cao: Chúng cứ đôn nhau lên
4.
Đồ sứ dùng làm ghế ngồi hoặc kê chậu hoa
5.
Kê cho cao thêm: Lấy đá tảng đôn cột
6.
Giẻ lau; chổi lau: Đôn bố (mob)
7.
Tiếng giúp đếm bó; các thứ chít lại: Tài đạo ương tam thiên đôn (cấy 3000 chít mạ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đống, gò, khối đá
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thụ đôn (gốc cây cụt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mai táng.
Etymology: F2: thổ 土⿰敦 đôn
Ví dụ
Từ ghép1
đôn gỗ