Nghĩa
mộ
Từ điển phổ thông
nấm mồ, ngôi mộ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái mả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gò đất — Nắm mồ. Ngôi mả người chết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mô đất; đi mô (đi đâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mồ chôn người chết: Liệt sĩ mộ; Mộ chí (chữ khắc trên mộ)
Etymology: mù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như mồ, mả: nấm đất đắp lên nơi chôn người chết.
Etymology: A1: 墓 mộ
Nôm Foundation
mộ, mả
mô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mồ mả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đống cao: Mô đất
2.
Ở đâu (tiếng miền Trung): Đi mô chừ
Etymology: Hv mộ
mồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mả: Đào mồ
2.
Cụm từ ở miền Nam: Thấy mồ (quá độ); Sướng thấy mồ
Etymology: Hv mộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi chôn cất người chết, thường đắp thành nấm.
Etymology: A2: 墓 mộ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phần mộ
Ví dụ
mộ
Người chưng đời những gọi làm mộ bà A Man.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11b
Từ ghép18
mộ bi•lăng mộ•mồ mả•nấm mồ•mộ địa•mộ chí•mộ liệt sĩ•mộ chí•khư mộ•cổ mộ•phần mộ•tảo mộ•quật mộ tiên thi•phần mộ•phong mộ•bia mộ•lư mộ•chán thấy mồ