Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Cái thành nhỏ. Ðắp đất làm tường vách cũng gọi là **dong**, chỗ tường phía bắc trong nhà cũng gọi là **dong**.
Nôm Foundation
tường; tường thành; tường nhỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao dung (tường quanh thành)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tường quanh thành; Cao dung
Etymology: yōng
Từ điển Trần Văn Chánh
Phía bắc tường trong nhà, tường cao. Cv. 䧡.