喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
塯
U+586F
13 nét
Hán
Bộ:
土
lựu
切
Nghĩa
lựu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đồ đựng cơm làm bằng đất nung.
2.
(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
3.
(Động)
§
Thông “lựu”
溜
.
◇
Liễu Vĩnh
柳
永
: “Phong can nhật bộc hàm vị gia, thủy quán triều ba lựu thành lỗ”
風
乾
日
曝
鹹
味
加
,
始
灌
潮
波
塯
成
滷
(Dục hải ca
鬻
海
歌
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đống đất.
塯 (lựu) | Nôm Na Việt