Nghĩa
Từ điển phổ thông
nhét, nhồi, nút, bịt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bị lấp. Lấp lại — Không thông. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: Xuân sầu mang tắc thiên địa ( mối sầu xuân mênh mông lấp trời đất ) — Một âm là Tái. Xem Tái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại thằn lằn khéo đổi màu: Tắc kè
2.
Bật lưỡi cho kêu: Tắc lưỡi khen ngợi; Tấm tắc khen ngợi
3.
Kẹt: Ống nước tắc
4.
Cụm từ: Tắc trách (cẩu thả); Phụ diễn tắc trách (làm việc cẩu thả)
5.
Xem Tái (sai); Tái (sài)
6.
Xe thuê: Tắc xi (từ ngữ mới có) [Đài loan gọi là “Xuất tô xa”; TH đại lục gọi là “Kế trình xa”; Hương cảng phiên âm là “đặc sĩ” (tè sì)]
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bế tắc
Từ điển phổ thông
chỗ canh phòng ngoài biên ải
Từ điển trích dẫn
8.
Một âm là “tái”. (Danh) Đất hiểm yếu. ◇Hán Thư 漢書: “Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu” 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất xa, ngoài biên giới. Td: Biên tái — Một âm là Tắc. Xem Tắc — Họ người.
Bảng Tra Chữ Nôm
biên tái (điểm yếu lược)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nút đậy: Tái tử
2.
Xem Tái (sài); Tắc (sè)
3.
Điểm chiến lược: Biên tái (điểm hiểm yếu ở biên thuỳ)
4.
Phiên âm: Tái nội gia nhĩ (Senegal)
5.
Xem Tái (sai); Tắc (sè)
6.
Dồi chặt: Sương tử tiểu thái mãn, hoàn khả dĩ tái tái điểm đông tây (rương còn chỗ, cứ nhét thêm)
7.
Nghẹt: Thuỷ quản tái trú liễu (ống nước kẹt rồi!)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bịt kín, chặn, niêm phong; biên giới, pháo đài; tên một dân tộc được nhắc đến trong Hán Thư và Sử Ký, có thể là người Saka
Từ ghép31
tái ngoại•tắc ông thất mã diên tri phi phúc•biên tái•tắc ông thất mã•tái thượng•tái ông thất mã•tắc ngoại•tắc nghẽn•tắc bắc•bế tắc•tắc ông thất mã an tri phi phúc•tắc chức•tắc trách•thuyên tắc•a tái bái cương•sung tắc•tế tắc•bế tắc nhãn tình tróc ma tước•ứ tắc•quan tái•hoạt tắc•ách tắc•vụ tắc•mao tắc đốn khai•thuyên tắc ối•yếu tái•đổ tắc•bế môn tắc đậu•sài lang tắc lộ•phu diễn tắc trái