喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
塝 (phẳng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
塝
U+585D
13 nét
Hán
Bộ:
土
Loại: C2
phẳng
切
Nghĩa
phẳng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bằng và thẳng.
Etymology: C2: 塝 bạng
Nôm Foundation
bờ phẳng, cao nguyên
Ví dụ
phẳng
(1)
斤
貝
斗
弋
𨖲
平
塝
渚
菭
潙
弭
𱴸
𠑬
Cân với đẩu nhấc lên bằng phẳng. Chớ đầy vơi nặng nhẹ lừa nhau.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 8b
Từ ghép
3
滻塝
san phẳng
•
塝唎
phẳng lì
•
𣙩塝
sòng phẳng