Nghĩa
Từ điển phổ thông
đất trũng
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đổ, sụp, sập, vỡ lở. ◎Như: “đảo tháp” 倒塌 đổ sập, “tường tháp liễu” 墻塌了 tường đổ rồi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Chúng chư hầu thính đắc quan ngoại cổ thanh đại chấn, hảm thanh đại cử, như thiên tồi địa tháp” 眾諸侯聽得關外鼓聲大振, 喊聲大舉, 如天摧地塌 (Đệ ngũ hồi) Các chư hầu nghe thấy ngoài cửa quan tiếng trống rung chuyển, tiếng la hét ầm ĩ, như trời long đất lở.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðất trũng.
2.
Xã ra.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rơi xuống — Ở dưới đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tháp (sụp đổ; lõm sâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sụp đổ: Ta giá, Ta phương, Tường tháp liễu
2.
Lóm sâu: Lưỡng tai đô tháp hạ (hai má đều lóm vào)
3.
(Hoa) héo
4.
Yên trí hết lo: Tháp hạ tâm khứ
5.
Tẹt: Tháp tị lương (sống mũi tẹt)
Etymology: tā
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sụp đổ, tan tành
Từ ghép5
tháp hạ•băng tháp•nhất tháp hồ đồ•đảo tháp•tử tâm tháp địa