Nghĩa
Từ điển phổ thông
vun xới, bón
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nuôi dưỡng — Bức tường ở sau nhà — Vun đất vào gốc cây để nuôi cây.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
con bòi
2.
giấy bổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đắp cao: Bồi thổ (vun gốc)
2.
Tập dượt: Bồi huấn; Bồi dưỡng (nuôi; tập); Bồi thực (nuôi trồng)
3.
Giúp: Bồi bịnh nhân
4.
Của cô dâu đem về nhà chồng: Bồi giá
5.
Phù sa lắng xuống: Đất mới bồi còn chua
6.
Phụ thêm: Bồi bạn; Bồi thẩm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tờ bồi: giấy ghi lời thề nguyền, ước hẹn cùng nhau.
2.
Bù đắp.
Etymology: A1: 培 bồi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đống đất — Cái mả — Một âm khác là Bồi.
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Tăng thêm.
4.
(Động) Che, lấp.
6.
(Động) Dựa vào, cưỡi. ◇Trang Tử 莊子: “Cố cửu vạn lí, tắc phong tư tại hạ hĩ, nhi hậu nãi kim bồi phong; bối phụ thanh thiên nhi mạc chi thiên át giả, nhi hậu nãi kim tương đồ nam” 故九萬里, 則風斯在下矣, 而後乃今培風; 背負青天而莫之天閼者, 而後乃今將圖南 (Tiêu dao du 逍遙遊) Cho nên (chim bằng bay lên) chín vạn dặm cao, thì gió ở dưới nó rồi, mà sau cưỡi gió; lưng đội trời xanh, không có gì ngăn trở, mà bấy giờ mới tính chuyện sang Nam.
9.
(Danh) Bờ ruộng.
Bảng Tra Chữ Nôm
bụi bặm; túi bụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cói khô: Nhà lợp bổi
Etymology: (Hv bối) (bồi; nghiễm bồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phá huỷ: Vùi dập danh dự
2.
Rất nhiều (tiếng miền Nam): Khen vùi; Ngủ vùi
3.
Cụm từ: Vùi đầu (chăm chú hết sức)
4.
Lấp chôn: Vùi nông một nấm
Etymology: (Hv bôi; bồi) (bồi; thuỷ bồi; thủ bùi) (thổ bội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lấp đất lên, dí vào trong đất.
Etymology: C2: 培 bồi
Nôm Foundation
đắp đất; canh tác
Bảng Tra Chữ Nôm
vùi lấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rối rít: Túi bụi
2.
Đương cư tang: Đương có bụi
3.
Phấn, mảnh nhỏ: Cát vàng cồn nọ bụi hồng dặm kia
4.
Giặc giã chiến tranh: Dẹp yên khói giặc quét thanh bụi Hồ; Trời đất nổi cơn gió bụi
Etymology: (Nôm: bồi) (Hv thổ bội; sa ½ bội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Những hạt nhỏ từ đất bay lẫn trong không khí.
Etymology: C2: 培 bồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Buồi*
2.
Dương vật (tiếng tục): Con bòi
Etymology: Hv bồi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đất bồi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vời (vợi) vợi: Như __
Etymology: C2: 培 bồi
Ví dụ
Từ ghép14
bồi thực•bồi tu•bồi huấn•bồi bổ•bồi dưỡng•bồi dục•giấy bồi•bồi huấn•bồi dưỡng•bồi thổ•bồi ủng•bồi đắp•tài bồi•an bồi