喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
坠
U+5760
7 nét
Nôm
Bộ:
土
Phồn:
墜
truỵ
切
Nghĩa
truỵ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
truỵ lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rơi xuống: Truỵ mã (ngã ngựa); Truỵ lạc
2.
Níu xuống: Trụy đắc loan loan đích (bẻ oằn xuống)
Etymology: zhuì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
墜
Nôm Foundation
rơi xuống, rớt, chìm, suy sụp
坠 (truỵ) | Nôm Na Việt