Nghĩa
ổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ổ chim, ổ ong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Hảo thái ổ (Hollywood)
2.
Ụ sửa tàu: Thuyền ổ
3.
Vị trí có hào luỹ bao bọc (cổ văn)
4.
Chỗ đất lõm: Hoa ổ (luống trũng cấy hoa)
Etymology: wù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 塢
Nôm Foundation
công sự, bờ lũy, tường thấp