Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Cầu di.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái cầu.
Nôm Foundation
cầu, bờ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠖰:dãy
Etymology: F2: thổ 土⿰已 → 巳 dĩ | C2: 圯 tị
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dãy nhà, dãy núi
Bảng Tra Chữ Nôm
hạt dẻ
Bảng Tra Chữ Nôm
đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)
Ví dụ
Từ ghép2
di thượng lão nhân•di kiều