喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
噃
U+5643
15 nét
Hán
Bộ:
口
Loại: F2
bá
切
Nghĩa
bá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bá vơ bá vất: nhăng nhít, tầm bậy.
Etymology: F2: khẩu 口⿰播 → 番 bá
Nôm Foundation
(Quảng) trợ từ cuối câu, nhấn mạnh
Ví dụ
bá
噃
噅
噃
吻
呐
㖇
空
任
Bá vơ bá vất nói nhây không nhằm.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 18b
Từ ghép
2
嗏噃
chà bá
•
吶噃啦
nói bá láp
噃 (bá) | Nôm Na Việt