Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng ú ớ không rõ — Một âm là Ác. Xem Ác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đi sau Dở* : Dở ẹc (tiếng miền Nam)
2.
Tiếng kêu khi nghẹt cổ: Heo bị chọc tiết kêu èng ẹc
Etymology: Hv khẩu ác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lợn kêu eng éc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng heo kêu la: Lợn kêu eng éc
Etymology: Hv khẩu ác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói ú ớ (không rõ tiếng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ú ớ (* nói không rõ tiếng; * nói không rõ tư tưởng)
Etymology: Hv khẩu ố; khẩu ô
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ọ ẹ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngập ngụa, tràn trề
Etymology: F2: khẩu口⿰惡 ác
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ụa ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm thanh khi mửa
2.
Mửa ra: Ăn vào bao nhiêu, ạc ra bấy nhiêu
Etymology: (Hv khẩu ác) (khẩu ½ yết)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ậm ạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn bao nhiêu ụa ra hết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Oẹ mửa: Ăn bao nhiêu uạ ra hết
Etymology: Hv khẩu ố
Ví dụ
Từ ghép4
ậm ạc•ố tâm•ác ác•phờ phạc