Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cười khúc khích: Hi hi địa tiếu
2.
Tiếng kêu thán phục: Hi!
3.
Mở không hết cỡ: Hi hí mắt lươn
4.
Khóc nhỏ và dai: Khóc hi hi
5.
Cười nhút nhát rụt rè: Cười hi hí (giggle)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hi hi
Nôm Foundation
vui vẻ, hạnh phúc; thán từ.
Từ điển phổ thông
1.
ôi chao
2.
nóng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Hi 唏.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cười hi hí; ngựa hí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng ngựa: Ngựa hí
2.
Tiếng trẻ cười: Hi hí
3.
Yêu đương: Hú hí
4.
Nhé (tiếng Trung)
5.
Đắc chí lối con nít: Hí hửng; Hí hởn
6.
Cặm cụi: Hí hoáy
7.
Mở hé: Hi hí con mắt
Etymology: Hv hi; hi; hí; hí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hí hởn: vẻ rạng rỡ, vui mừng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰喜 hỷ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hảy cho đổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gạt tung: Hảy cho đổ
Etymology: Hv khẩu hỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoả mãn: Hể hả
Etymology: Hv hệ; khẩu hỉ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hể hả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cười hề hề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hì hục, hì hụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cười khẽ: Hì hì
2.
Vất vả một mình: Hì hục; Hì hà hì hục
Etymology: Hv hi; hi; hi
Từ ghép1
y hi