Nghĩa
Từ điển phổ thông
tiếng inh ỏi, tiếng lanh lảnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng hót của chim — Tiếng sáo thổi — Tiếng vẳng từ xa lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
léo nhéo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
reo cười
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trong suốt: Leo lẻo
2.
Nói nhiều quá: Lẻo mồm, lẻo mép
3.
Hay kể lại điều xấu: Ngồi lê mách lẻo; Thèo lẻo
4.
Từ đệm sau Lỏng*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
réo lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nước sắp sôi: Nước bắt đầu reo
2.
Tiếng gió thổi qua lá cây: Làm cây thông đứng giữa trời mà reo
3.
La lớn vì vui: Reo hò
Etymology: (khẩu liêu; chiêu)(khẩu ½ diêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
La to để đòi: Kêu réo
2.
Âm thanh vui và dễ nghe: Réo rắt
Etymology: (Hv khẩu liễu)(khẩu liêu; khẩu triệu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Réo rắt: tiếng kêu thương tha thiết.
Etymology: F2: khẩu口⿰尞 liêu | C2: 嘹 liệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rêu rao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trêu tức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phàn nàn: Kêu rêu
2.
Lộ điều dở: Rêu rao
Etymology: lạo: khẩu liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rêu rao: loan báo, nói rộng ra cho người biết. Lắm lời.
Etymology: F2: khẩu 口⿰尞 liêu | C2: 嘹 liêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lén đi tới: Từ nay cấm ngươi léo tới đây
2.
Buộc trói: Léo cho chặt
3.
Xin giai: Léo nhéo
4.
Tài tình: Khéo léo
5.
Thay đổi quanh co: Lắt léo
Etymology: (Hv khẩu liễu)(khẩu liêu: lạo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc ghẹo: Trêu tức
2.
Điều ngược đời: Trớ trêu
Etymology: (Hv khẩu triệu)(khẩu chiêu)(khẩu liêu; khẩu lưu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
mô tả sự trong trẻo của giọng nói; vang vọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói lẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng to mà rõ ràng: Lạo lượng; Ca thanh lạo lượng
Etymology: liáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Leo teo: thưa thớt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰尞 liêu
Ví dụ
Hễ nghe ống miệng dộng [hô vang] lên. Hò reo ba tiếng dậy miền Hoa Lư.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 60a
Ở trước phủ nhà vương còn lung lăng dường ấy, rêu rao môi miệng, bày đặt sàm dối.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 44a
Làm trêu phụ nữ buồn muôn. Đã cơn muốn ép lại cơn mơ màng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 101a
Ai ngờ con tạo trêu ngươi. Hang sâu thoắt hé mặt trời lại râm.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 7a
Ví chăng (chẳng) duyên nợ ba sinh. Cớ chi đem giống khuynh thành trêu ngươi.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 7a
Từ ghép7
trêu ghẹo•trớ trêu•khéo léo•trêu gan•trêu ngươi•trêu tức•lắt léo