Nghĩa
đô
Từ điển phổ thông
1.
tiếng kêu bí bo
2.
bĩu môi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói ú ớ khó nghe.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhất đô bồ đào (một chùm nho)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một chùm: Nhất đô bồ đào (một chùm nho)
2.
Tiếng còi kêu: Khí xa lạt bá đô đô hưởng (còi kêu bim bim)
Etymology: dū
đua
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
Nôm Foundation
tiếng kèn
đùa
Bảng Tra Chữ Nôm
đùa nghịch, đùa cợt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giỡn chơi: Nói đùa; Đùa nghịch
2.
Gạt tới gạt lui: Đùa hết váng rồi mới múc nước; Đùa cơm vào miệng; Đánh đùa một trận
Etymology: (Hv khẩu đô)(tâm đồ; thủ đồ; khu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 都:đùa
Etymology: F2: khẩu 口⿰都 đô
đo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
So đo: tính toán thiệt hơn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰都 đô
Ví dụ
Từ ghép2
đô đô•đô đô nông nông