Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Cười mỉa, cười nhạo.
Nôm Foundation
cười nhạo, chế giễu; khịt mũi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cười — Chê cười.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
si tiếu (nhạo báng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhạo: Si tiếu
Etymology: chī
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xỉ mũi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xì; hỉ: Xỉ mũi
Etymology: Hv xuy; si
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suy ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cười nhạt (có ý chê): Suy tiếu
2.
Tượng thanh: Suy suy (âm thanh chiên rán; chất liệu cháy; nói chuyện thì thầm...)
Etymology: chī
Từ ghép5
tắc-xi•si bỉ•si đề•xi-măng•Xi-ri (Syria)