Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cười.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nghẹt cổ họng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cổ họng. Yết hầu. Cũng đọc Ách — Một âm là Ác.
Từ điển phổ thông
cổ họng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cổ họng, yết hầu.
2.
Một âm là “ải”. (Động) Nghẹn, tắc (yết hầu).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cổ họng. Yết hầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghẹn ở thực quản
2.
Yết hầu: Ách thống (đau cổ họng)
Etymology: ài
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cổ họng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhiếc móc
Nôm Foundation
cổ họng; cãi nhau, nghẹt thở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ách thống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói xúc phạm: Nhiếc mắng thậm tệ
Etymology: (khẩu diệc)(khẩu ích)
Từ ghép1
kȇu ếch ếch