Nghĩa
rân
Bảng Tra Chữ Nôm
dạ rân
rầm
Bảng Tra Chữ Nôm
rầm rĩ
rần
Bảng Tra Chữ Nôm
rần rần
reo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
La lớn vì vui: Reo hò
2.
Tiếng gió thổi qua lá cây: Làm cây thông đứng giữa trời mà reo
3.
Tiếng nước sắp sôi: Nước bắt đầu reo
Etymology: (khẩu liêu; chiêu)(khẩu ½ diêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu (tiếng gió qua lá cành kêu vi vu).
Etymology: C2: 嗂 diêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
reo cười
dâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lâm dâm: ánh sáng yếu ớt, hắt hiu, mờ nhạt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰ 滛 → 䍃 dâm
rao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 牢:rao
Etymology: C2: dao 嗂
rào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rì rào: tiếng nói rì rầm hoặc tiếng gió xào xạc.
Etymology: C2: 嗂 dao
Ví dụ
reo
dâm
rao
Từ ghép2
thông reo•reo cười