Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 嘍.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâu la
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trợ từ giúp quả quyết: Khởi sàng lâu (dậy đi thôi); Tha tri đạo lâu (y biết điều mà!)
2.
Cụm từ: Lâu la (* quân của tướng cướp; * đứa để sai bảo)
Etymology: lóu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
dùng trong các biểu thức âm thanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠮩:làu
Etymology: F2: khẩu 口⿰婁 → 娄 lâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吕:rủ
Etymology: F2: khẩu口⿰娄 lũ
Ví dụ
Từ ghép3
lâu la•lâu la•liên lâu