Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
miệng cá trên mặt nước, thở hổn hển
Từ điển phổ thông
1.
môi cá dẩu lên
2.
tiếng nhịp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Miệng cá hớt lên — Cá ngóc đầu há miệng.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngung tư ngữ (nói thì thầm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói sẽ, thì thầm: Ngung tư ngữ
2.
Cụm từ (cổ văn): Ngung ngung (cá ngáp trên mặt nước; há miệng chờ chuyện sắp tới)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trông ngóng
Bảng Tra Chữ Nôm
ngụ ý
Bảng Tra Chữ Nôm
chết ngủm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mất tích: Chết ngủm
Etymology: Hv khẩu ngung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngủng nghỉnh: vẻ không ưa nhau, khó hoà hợp.
Etymology: F2: khẩu口⿰顒 → 禺 ngung
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngủng nghỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngông cuồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngang tàng vượt vị trí của mình trong xã hội: Ngông cuồng; Tính ưa nói ngông
Etymology: Hv ngung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lượng vừa miệng
Etymology: Hv khẩu ngung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một ngụm nước
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 共:ngọng
Etymology: F2: khẩu 口⿰禺 ngung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngán ngùng: chán ngán.
Etymology: F2: khẩu 口⿰顒 → 禺 ngung
Ví dụ
Từ ghép4
vu vu•một ngụm nước•chiêu một ngụm nước•hớp một ngụm trà