Nghĩa
quắt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
qúa quắt
quặt
Bảng Tra Chữ Nôm
quặt quẹo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Quặt quẹo (* có nhiều khúc quặt; * hay đau ốm)
2.
Đổi hướng: Quặt ra sau lưng
3.
Từ đệm sau Què* : Què quặt
Etymology: Hv quật; khẩu khuất
quặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kì quặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mắc vào, máng lên: Quặc ô (dù) vào tay
2.
Tượng thanh: Ho quặc quặc
3.
Khó tin: Kì quặc
4.
Cãi cọ (tiếng bình dân): Tính hay quặc
Etymology: (Hv quắc)(quác* ; khẩu ½ quật)
Từ ghép1
kỳ quặc