Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ậm ừ trong cổ, muốn nói mà không nói được.
Từ điển trích dẫn
(Phó) Úp úp mở mở, không dám nói thẳng ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng ngủ không lo nghĩ: Ngủ khì
2.
Tiếng cười: Khì khì
Etymology: Hv khẩu kì; khẩu khi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cười khì khì; ngủ khì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm nhục: Cười nhạo
2.
Ha hả khi vui
Etymology: Hv khẩu kì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cử động môi miệng (và cả tiếng) do tác động tâm sinh lý nào đó.
Etymology: F2: khẩu 口⿰其 kỳ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
Ví dụ
Mỉm cười chửa hay [biết] thốt [nói], oa oa tiếng chơi.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 33b
Quay đầu chấp [giữ] bóng, ắt kham [chịu, đáng phải] cười Diễn Nhã Đạt Đa.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25b
Buồn nguyền cũ chưng nhiều lỗi, cười thân ấy chưng thoắt qua.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 28b
Chớ tham tửu sắc chơi bời. Lụy mình vả lại thế cười người chê.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Nắm xương dưới đất chau mày khóc. Hòn máu trên tay mỉm miệng cười.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Nết đâu nết lạ, thấy cô đầu ậm ạ (ấm á) chực cười.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 17a
Từ ghép16
cười xoà•mỉm cười•cười hi hi•cười dòn•bật cười•cười hề hề•cười khảy•reo cười•nhoẻn cười•nực cười•chê cười•tươi cười•một nụ cười•bụm miệng cười•toe miệng cười•thoắt nói thoắt cười