喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
唀 (táu) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
唀
U+5500
10 nét
Nôm
táu
切
Nghĩa
táu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Láu táu: hấp tấp, nhanh nhẩu đoảng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰秀 tú
Ví dụ
táu
(1)
𡥵
𡛔
𬙞
藝
𡎢
黎
羅
𱥺
𱷨
榾
羅
𠄩
蹺
𤳇
羅
咹
𩚧
羅
𦊚
𡎢
𦠆
羅
𠄼
𫨩
𦣰
羅
𦒹
咾
唀
羅
𬙞
Con gái bảy nghề: Ngồi lê là một. Tựa (dựa) cột là hai. Theo trai (giai) là ba. Ăn quà là bốn. Ngồi rốn là năm. Hay nằm là sáu. Láu táu là bảy.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 154b