Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đè sát: Xe nghiến đứt chân; Nghiến răng
2.
Xỉa xói: Đay nghiến
3.
Hối hả: Nghiến ngấu
Etymology: (khẩu kiến)(khẩu cấn; khẩu ngạn)(xỉ kiến; xỉ kiến)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Siết chặt hai hàm răng (như cố chịu đựng nỗi đau đớn, căm tức).
Etymology: F2: khẩu 口⿰見 kiến
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghiến răng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 見:kén
Etymology: F2: khẩu 口⿰見 kiến
Ví dụ
Từ ghép3
ngấu nghiến•nuốt nghiến•nghiến răng