Nghĩa
tiêu
Từ điển phổ thông
1.
chòi canh, trạm gác
2.
chim kêu
3.
thổi còi
Bảng Tra Chữ Nôm
tung toé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thổi tiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Huýt sáo bằng miệng: Xuy tiêu
2.
Chim kêu ríu rít
3.
Canh phòng: Tiêu binh; Quan sát tiêu (trạm canh); Phóng tiêu (phiên canh)
Etymology: shào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái sáo, nhạc cụ thổi miệng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰肖 tiêu
sáo
Từ điển trích dẫn
3.
Một âm là “sáo”.
5.
(Danh) Lượng từ: phép binh nhà Thanh cứ một trăm lính gọi là một “sáo”.
6.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhỏ mà nhọn — Đóng binh để phòng ngừa giặc giã trộm cướp — Trong chế độ binh bị Trung Hoa thời cổ, bộ binh 100 người gọi là một Sáo, thuỷ binh 80 người gọi là một Sáo — Nói nhiều — Một âm là Tiếu. Xem Tiếu.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ thổi, thường làm bằng ống trúc, khoét lỗ.
Etymology: C1: 哨 sáo
tiếu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Méo miệng. Miệng méo.
téo
Nôm Foundation
huýt sáo, thổi sáo; kêu
toé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bắn toả ra bốn phía; Toé lửa; Chạy toé khói; Nước vãi tung toé
Etymology: (Hv tiêu)(khẩu tuệ; thuỷ tuý)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói léo téo
teo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vắng teo: vắng ngắt, quạnh quẽ.
2.
Leo teo: thưa thớt, nhỏ nhoi.
Etymology: F2|D2: khẩu 口⿰肖 tiêu
Ví dụ
sáo
Từ ghép12
sáo binh•tiêu binh•sáo tử•sáo thám•sáo dài•sáo sở•ống sáo•sáo sáo•huýt sáo•bộ tiêu•mã tiếu•minh cương ám tiêu