Nghĩa
kha
Bảng Tra Chữ Nôm
kha (người anh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Kha luân bố (Columbus)
2.
Người anh
3.
Xem Ca (ge)
Etymology: gē
ca
Từ điển phổ thông
anh trai
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Khúc hát. § Chữ viết cổ của “ca” 歌.
5.
(Danh) Đặc chỉ xưng hô của con gái đối với người yêu (nam tính).
Từ điển Thiều Chửu
Anh, em gọi anh là ca.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng gọi người anh. Cũng gọi là Ca ca.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Ca đặc thức (Gothic); Ca la phỏng (chloroform); Ca luân tỉ á (Columbia); Ca tư đạt lê gia (Costa Rica)
2.
Đồ sứ có nét rạn trên nước men: Ca từ
3.
Anh em trong nhà hoặc bạn bè: Ca nhi
4.
Người anh: Đại ca
Etymology: gē
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đại ca
Nôm Foundation
Anh trai.
cả
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giá cả
gã
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gã ấy
Từ ghép10
Mông Kha•ca luân tỷ á•Dương Tam Kha•đại ca•ca luân tỷ á•ca ca•a ca•anh ca•bát kha•mặc tây ca