Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
mặn, vị mặn
2.
đều (chỉ tất cả đều sao đó)
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùng, đều. Tất cả — Tên một quẻ trong Kinh dịch, dưới quẻ Cấn, trên quẻ Đoài, chỉ về sự cảm ứng với người — Phép tắc phải theo — Các âm khác là Giảm, Hám. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Giảm
2.
Thủ đô nhà Tần nay ở Thiểm tây: Hàm dương
3.
Tất cả: Hàm thụ kì ích (tất cả được nhờ)
4.
Mặn: Hàm ngư; Hàm nhục (thịt muối)
Etymology: xián
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Răng trong miệng xếp thành dãy.
Etymology: C1: 咸 hàm
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cùng nhau; tất cả, hoàn toàn; thống nhất
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầy đủ. Chẳng hạn Bất hám ( thiếu hụt ) — Các âm khác là Giảm, Hàm. Xem các âm nay.
Ví dụ
Từ ghép4
hàm dữ duy tân•hàm dương•hàm dương•a hàm