Nghĩa
Từ điển phổ thông
tiếng than
Từ điển trích dẫn
(Động) Xem “đào” 啕.
Từ điển Thiều Chửu
Tiếng gào khóc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kêu lên — La lớn lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giệu giạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
La khóc: Hào đào; Hiệu đào đại khấp (bù lu bù loa)
Etymology: táo
Nôm Foundation
gào thét, kêu la lớn
Bảng Tra Chữ Nôm
mặt bàu xạu, xạu mặt lại
Đại Nam Quấc âm tự vị
Trật qua trật lại, không nằm một chỗ, như mình bóp hột gì trơn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không nghiêm chỉnh: Ăn nói trệu trạo
Etymology: Hv triệu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Miệng nhai vẻ khó khăn vì thiếu răng
Etymology: F2: khẩu 口⿰兆 triệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lời nói có hai ý: Ăn nói giệu giạo
Etymology: (triệu)(khẩu triệu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhai trệu trạo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu (tiếng gió qua lá cành kêu vi vu).
Etymology: F2: khẩu 口⿰兆 triệu
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
hào đào (la khóc)
Ví dụ
Từ ghép1
trật trệu