Nghĩa
Từ điển phổ thông
ta, tôi, mình
Từ điển trích dẫn
4.
(Trợ) Làm sao, gì vậy.
Từ điển Thiều Chửu
Tục tự xưng mình là cha. Cũng đọc là gia.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tôi. Tiếng tự xưng. Người Việt Nam cũng tự xưng là Ta — Tiếng trợ từ cuối câu, người Việt Nam cũng dùng. Td: Đâu ta. Quá ta.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tôi hay Mày (tiếng bình dân)
2.
Chúng ta: Ta môn
Etymology: zán
Nôm Foundation
chúng tôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thánh thót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm thanh dễ nghe: Thánh thót
Etymology: (Hv thánh; TH shèng)(tỉnh nháy; TH sheng)(dạng Nôm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thánh thót: từng tiếng nhỏ nhẹ rót vào tai.
Etymology: C2: 咱 thính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thính tai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giác quan mẫn tuệ: Thính mũi; Thính tai
2.
Gạo rang thơm: Thính giúp làm nem
3.
Cụm từ: Thính hơi (* tài phân biệt chân giả; * khéo theo rõi vết tích)
Etymology: (mễ + ½ sính)(ta: Bk zán)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ bột bằng gạo rang giã nhỏ, dùng để chế biến thức ăn.
Etymology: C1: 咱 thính
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
chúng ta
Ví dụ
Từ ghép4
cha môn•cha môn•cha gia•nả gia