Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đông (tiếng đồ vật rơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấy kiểu cách mà nói: Lên giọng dạy đời
2.
Âm thanh ở tần số riêng: Giọng kim (tần số cao); Giọng thổ (tần số thấp)
3.
Cổ họng: Xấp giọng
4.
Lối tiến diễn: Cứ giọng điệu này…
5.
Thổ âm: Giọng Nam
Etymology: (khẩu đông)(khẩu trọng)(khẩu chúng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giật giọng, lên giọng, vỡ giọng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chùng chiềng: trầm bổng dặt dìu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cong lên, cất cao (cđ. gióng).
Etymology: F2: khẩu 口⿰冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuốc (chác) đong: rót rượu mời nhau.
Etymology: F2: khẩu 口⿰冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khua, gõ dậy lên tiếng vang.
2.
Khua động, cất cao giọng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rước rong: nghênh đón, rước mời.
Etymology: F1: khẩu 口⿰冬 đông