Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
tình huống chá dạng? (tình huống thế nào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thế nàỏ Tình huống chá dạng?
2.
Miếng cắn
3.
Chá thiệt (cứng lưỡi vì bỡ ngỡ hoặc sợ hãi)
4.
Cụm từ: Chá hô (* la ó; * làm bộ tịch)
5.
Vì sao: Nễ chá bất khứ?
Nôm Foundation
hạt nghi vấn, tại sao? như thế nào? cái gì?; cắn; lớn tiếng
Từ điển phổ thông
tiếng động lớn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nói lớn — La lớn — Thè ra, lè ra. Td: Trác thiệt ( thè lưỡi ) — Xem Trá.
Từ điển phổ thông
tạm thời
Từ điển trích dẫn
1.
(Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.
2.
(Động) Bạo phát.
3.
Một âm là “trách”. (Phó) To tiếng. ◇Tống sử 宋史: “Dữ tặc ngộ. Thế Trung bộ tẩu đĩnh qua nhi tiền, tặc vọng kiến, trách viết: Thử Hàn tướng quân dã! Giai kinh hội” 與賊遇. 世忠步走挺戈而前, 賊望見, 咋曰: 此韓將軍也! 皆驚潰 (Hàn Thế Trung truyện 韓世忠傳) Gặp quân giặc. Thế Trung chạy bộ rút mác tiến tới trước, quân giặc trông thấy từ xa, kêu to: Hàn tướng quân đó! Đều hoảng sợ tán loạn.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tiếng to.
2.
Một âm là trá. Tạm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tạm thời — Xem Trách.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tạm, thình lình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lẫn lộn: Chung chạ
Etymology: (Hv sạ; chá)(trá; nạch cha* )
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chung chạ, lang chạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
E ngại, lo âu điều gì.
Etymology: F2: khẩu 口⿰乍 sạ
Ví dụ
Thuở ấy con vua Nghệ Tông. Sợ Quý Ly giết, ở cùng nhà dân.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 123a
Kể từ sống ở dương gian. Sợ sưu thuế nặng, tìm đàng đi tu.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 44
Từ ghép3
trớ trêu•chá thiệt•bá bất chá