喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
呣 (mô) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
呣
U+5463
8 nét
Hán
Bộ:
口
mô
切
Nghĩa
mô
(3)
Từ điển phổ thông
ờ, ừ (thán từ chỉ sự chấp nhận, đồng ý)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Ừ (thán từ, tỏ ý chấp nhận):
呣
,
我
知
道
了
Ừ, tôi biết rồi.
2.
Ờ (thán từ, tỏ ý nghi vấn):
呣
,
你
說
什
麼
? Ờ, anh nói gì vậy?