Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
La to: Nột hàm
Etymology: nà
Nôm Foundation
= 吶
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát âm ra tiếng có ý nghĩa: Nói lắp; Nói ngọng
2.
Nghệ thuật diễn ý: Nói bóng; Nói nhảm; Nói trăng nói cuội
Etymology: (Hv nột: khẩu nội)(nột: ngôn nội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nói khó: trò chuyện.
2.
Miệng thốt ra lời.
Etymology: F2: khẩu 口⿰内 nội
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nói năng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đưa thực phẩm từ miệng qua họng xuống dạ dày. Tiếp nhận. Nhẫn chịu, dằn lòng.
Etymology: C2: 呐 nột
Ví dụ
Chỉn xá nói từ sau Mã Tổ. Ắt đã quên thuở trước Tiêu Hoàng.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 27b
Bây giờ (chừ) ta nói những sự thương khó khi cha mất con.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b
Goá liền giồi phấn điểm trang. Thướt tha ăn mặc, vẻ vang nói cười.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a
Lơ thơ tơ liễu buông mành. Con oanh học nói trên cành mỉa mai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b
Lời nói chẳng mất tiền mua. Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 20a
Nói khó cùng con mà chẳng (chăng) biết mặt con tôi.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4b
Bốn là trả ơn nuốt của đắng, nhả của ngọt.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 11b
Rằng: Hay thì thực là hay. Nghe ra ngậm đắng nuốt cay thế nào.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11a
Nhẫn ngừng, nuốt tủi đứng ra. Tiểu thư đâu đã lánh hoa bước vào.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 42a