Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: Sáo diều kêu vo vo; Ngáy vo vo; Ong (muỗi) kêu vo ve
Etymology: Hv hu; khẩu phu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kêu vo vo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vù vù: tiếng gió thổi mạnh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰夫 phu
Ví dụ
Từ ghép4
chạy vù đi•gió thổi vù•phu nam•vù vù