Nghĩa
Từ điển phổ thông
ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu đần
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngu dốt, đần độn — Một âm là Bảo. Xem Bảo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngai bản (cứng ngắc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Ngai (ái)
2.
Ở: Ngai tại gia lí
3.
Khờ; đờ đẫn: Ngai nhược mộc kê (đờ ra như gà gỗ)
4.
Còn âm: Ngốc (dai)
5.
Cứng ngắc: Ngai bản; Động tác ngai bản
6.
Xem Ngai (dai)
7.
Bệnh cằn còi: Ngai tiểu chứng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Thiều Chửu
Ngây dại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngu: Ngốc đầu
2.
Ngẩn ngơ ngớ ngác: Ngốc nhược mộc kê; Mục trừng khẩu ngốc
3.
Còn âm là Ngai
4.
Cứng ngắc: Động tác ngốc bản
5.
Khờ dại: Ngu ngốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngu đần, khờ khạo.
Etymology: A1: 呆 ngốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thằng ngốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoang: Cỏ dại
2.
Chưa khôn: Non dại
3.
Điên: Chó dại
4.
Khờ; ngu: Dại dột; Dại gái (dễ bị đàn bà dùng sắc đánh lừa)
Etymology: (Hv ngốc)(tâm duệ; khuyển duệ)(nạch duệ) (tâm trãi)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cỏ dại, hoang dại; dại dột
Bảng Tra Chữ Nôm
ngóc ngách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chia làm nhiều ngả: Ngóc ngách
2.
Cụm từ: Ngóc đầu lên (* ngửng đầu lên; * thoát cảnh bần hàn)
Etymology: Hv ngốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thằng ngố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngu dại: Ngố rừng
Etymology: ngốc; tâm ngô
Bảng Tra Chữ Nôm
tham vàng bỏ ngãi
Từ ghép13
ngai lao•ngốc nghếch•ngu ngốc•ngai bản•ngai bát•ngai bổn•ngai bản•ngốc căn•ngốc nhã mộc kê•si ngai•mục quang ngốc trệ•mục trừng khẩu ngốc•mục chinh khẩu ngốc