Nghĩa
Từ điển phổ thông
reo hò trong trận đánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ăn nói chậm chạp.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nói đi nói lại; nói chuyện; nói lên
Từ điển phổ thông
nói năng cẩn trọng
Từ điển trích dẫn
3.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ “niệt”.
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
nâng cao giọng, hét to, kêu; nói lắp
Từ ghép57
tiếng nói•nói trại•nói sõi•nói sạo•nói trây•nói chung•nói thật•nói bá láp•nói nghe nè•nói rôm•nói lách chách•nói toạc•nói xiên•nói mớ•nói thoắng•nói xóc•nói rằng•nói u ơ•nói lối•nói nhảm•nói giỡn•nói đổng•nói dối như cuội•nói rặt tiếng miền Trung•nghe nói•nói lắp•nói đại•nói toáng•nói lập bập•nói bô bô