Nghĩa
sảo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng ồn ào — Tiếng xì xào — Cũng đọc Sao. Xem Sao.
Bảng Tra Chữ Nôm
thất thểu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cớ sao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Linh lợi: Kiều càng sắc sảo mặn mà
2.
Gây ồn ào: Biệt sảo!
3.
Từ đi trước Thai* : Sảo thai (hư cái thai)
4.
Cãi nhau: Sảo giá; Sảo chuỷ; Sảo náo
sao
thểu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng đi không vững: Thất thểu
Etymology: (thiểu)(thiểu nháy khẩu)
Nôm Foundation
tranh cãi, tranh chấp; làm phiền, làm phiền
Từ ghép8
sảo sảo nhượng nhượng•thất thểu•sao náo•bẩn thỉu•sảo giá•sảo náo•đại sảo đại nháo•tranh sảo