Nghĩa
Từ điển phổ thông
tiếng kêu chiêm chiếp, chíu chít
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
chi (tiếng cửa kẹt mở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng cửa kẹt mở
2.
Chuột hay chim non kêu chí chí
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chê bai, chê cười; chán chê
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng khò khè do đàm kéo lên cổ — Một âm khác là Chi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhạo: Chế giễu
2.
Chữa mình: Khéo chống chế (còn viết là Châm chế)
3.
Thêm bớt cho vừa: Châm chế; Chế dầu vào lửa
Etymology: (Hv khẩu chi)(khẩu chế)
Nôm Foundation
kêu chirp, squeak, hiss
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chế giễu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nhận: Chê chối; Chê cơm (có bệnh không muốn ăn)
2.
Kêu là giở: Liễu chán hoa chê
3.
Tha hồ: Ăn uống chán chê
Etymology: Hv khẩu chi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cặn kẽ: hỏi han, căn dặn kĩ càng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰技 → 支 kỹ
Ví dụ
Uổng chịu chưng chê vô cớ, bỗng mang chưng danh chẳng sạch.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 7a
Chớ tham tửu sắc chơi bời. Lụy mình vả lại thế cười người chê.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Khá chê chuột cái dấy trò. Chồng đi hoa nguyệt chẳng cho được nào.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 19a
Từ ghép8
chê bai•chi chi•chê bai•chê cười•chê trách•không chê được•khách chi•sá chi