Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
sủa (chó)
2.
cắn (chó)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Chó cắn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sủa. Tiếng chó sủa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)
2.
nói phịa (nói khoác)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mập nặng nề: Béo phệ
2.
Sủa: Phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng: không hiểu việc mình làm)
Từ điển Trần Văn Chánh
(Chó) sủa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói bịa: Đừng có phịa
Etymology: Hv phệ
Nôm Foundation
vỏ cây.
Từ ghép2
phệ đà•thục khuyển phệ nhựt